Từ: 假面具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假面具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假面具 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎmiànjù] 1. mặt nạ。仿照人物脸形制成的纸壳儿,古代演戏时化装用,后多用做玩具。
2. giả vờ ngoài mặt。比喻虚伪的外表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
假面具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假面具 Tìm thêm nội dung cho: 假面具