Cao su chống va đập cửa

Từ: 做亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòqīn] 1. kết thân; kết thông gia。结为姻亲。
他们两家做亲,倒是门当户对。
hai nhà họ kết thông gia, môn đăng hộ đối.
2. thành thân; cưới vợ。成亲;娶妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
做亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做亲 Tìm thêm nội dung cho: 做亲