Cao su chống va đập cửa
Chữ 朒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朒, chiết tự chữ NỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朒:
朒
Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk6;
朒 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 朒
(Danh) Ngày mồng một mà có mặt trăng mọc ở phương đông.(Tính) Thiếu, chữ dùng trong phép tính cửu chương 九章.
nục, như "chín nục, béo nục" (gdhn)
Nghĩa của 朒 trong tiếng Trung hiện đại:
[nù]Bộ: 月- Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt:
1. trăng non; trăng mới nhú。农历月朔前后月见于东方。
2. thiếu; không đủ。亏缺;不足。
3. trặc; bong gân; trật。扭;折伤。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. trăng non; trăng mới nhú。农历月朔前后月见于东方。
2. thiếu; không đủ。亏缺;不足。
3. trặc; bong gân; trật。扭;折伤。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朒
| nục | 朒: | chín nục, béo nục |

Tìm hình ảnh cho: 朒 Tìm thêm nội dung cho: 朒
