Cao su chống va đập cửa

Chữ 朒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朒, chiết tự chữ NỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朒:

朒 nục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朒

Chiết tự chữ nục bao gồm chữ 月 肉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朒 cấu thành từ 2 chữ: 月, 肉
  • ngoạt, nguyệt
  • nhục, nậu
  • nục [nục]

    U+6712, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
    Việt bính: nuk6;

    nục

    Nghĩa Trung Việt của từ 朒

    (Danh) Ngày mồng một mà có mặt trăng mọc ở phương đông.

    (Tính)
    Thiếu, chữ dùng trong phép tính cửu chương
    .
    nục, như "chín nục, béo nục" (gdhn)

    Nghĩa của 朒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nù]Bộ: 月- Nguyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    1. trăng non; trăng mới nhú。农历月朔前后月见于东方。
    2. thiếu; không đủ。亏缺;不足。
    3. trặc; bong gân; trật。扭;折伤。

    Chữ gần giống với 朒:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 朒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朒 Tự hình chữ 朒 Tự hình chữ 朒 Tự hình chữ 朒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朒

    nục:chín nục, béo nục
    朒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朒 Tìm thêm nội dung cho: 朒