Cao su chống va đập cửa

Chữ 饁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饁, chiết tự chữ DIỆP, ẤP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饁:

饁 diệp, ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饁

Chiết tự chữ diệp, ấp bao gồm chữ 食 盍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饁 cấu thành từ 2 chữ: 食, 盍
  • thực, tự
  • hạp, khạp
  • diệp, ấp [diệp, ấp]

    U+9941, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ye4;
    Việt bính: jip3;

    diệp, ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 饁

    (Động) Đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn (ta gọi là đưa cơm).
    § Cũng đọc là ấp.

    Chữ gần giống với 饁:

    , , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

    Dị thể chữ 饁

    ,

    Chữ gần giống 饁

    , , , , , 餿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饁 Tự hình chữ 饁 Tự hình chữ 饁 Tự hình chữ 饁

    饁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饁 Tìm thêm nội dung cho: 饁