Cao su chống va đập cửa

Từ: 做满月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做满月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做满月 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòmǎnyuè] làm đầy tháng; tiệc đầy tháng。在婴儿满月时宴请亲友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
做满月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做满月 Tìm thêm nội dung cho: 做满月