Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做满月 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòmǎnyuè] làm đầy tháng; tiệc đầy tháng。在婴儿满月时宴请亲友。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 做满月 Tìm thêm nội dung cho: 做满月
