Từ: 做眉做眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做眉做眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做眉做眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòméizuòyǎn] không bằng lòng; không đồng ý; không tán thành。摆脸色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
做眉做眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做眉做眼 Tìm thêm nội dung cho: 做眉做眼