Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不胜枚举 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不胜枚举:
Nghĩa của 不胜枚举 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshèngméijǔ] nhiều không kể xiết; không sao kể xiết; nhiều vô số kể。 无法一个一个全举出来,形容同一类的人或事物很多。
诸如此类,不胜枚举
những chuyện như vậy không sao kể xiết
诸如此类,不胜枚举
những chuyện như vậy không sao kể xiết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| moi | 枚: | moi ra; moi móc |
| muôi | 枚: | cái muôi |
| muồi | 枚: | chín muồi |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mói | 枚: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| mơi | 枚: | |
| mồi | 枚: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: 不胜枚举 Tìm thêm nội dung cho: 不胜枚举
