Từ: 不胜枚举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不胜枚举:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 胜 • 枚 • 举

Nghĩa của 不胜枚举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshèngméijǔ] nhiều không kể xiết; không sao kể xiết; nhiều vô số kể。 无法一个一个全举出来,形容同一类的人或事物很多。
诸如此类,不胜枚举
những chuyện như vậy không sao kể xiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền胜:kéo sền sệt
tanh胜:hôi tanh; vắng tanh
thắng胜:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚

mai枚:hàm mai; hoả mai
may枚:may mắn, rủi may
moi枚:moi ra; moi móc
muôi枚:cái muôi
muồi枚:chín muồi
mái枚:mái chèo
mói枚:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
mơi枚: 
mồi枚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử举:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
不胜枚举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不胜枚举 Tìm thêm nội dung cho: 不胜枚举