Từ: 三花脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三花脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 花 • 脸

Nghĩa của 三花脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānhuāliǎn] vai hề (trong hí khúc)。(三花脸儿)戏曲角色中的丑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm脸:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
三花脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三花脸 Tìm thêm nội dung cho: 三花脸