Chữ 圏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圏, chiết tự chữ KHUYÊN, QUYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 圏:

圏 quyển, khuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圏

Chiết tự chữ khuyên, quyển bao gồm chữ 囗 卷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圏 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 卷
  • vi
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyển, khuyên [quyển, khuyên]

    U+570F, tổng 12 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan1;
    Việt bính: ;

    quyển, khuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 圏

    Một dạng của chữ .

    Chữ gần giống với 圏:

    ,

    Chữ gần giống 圏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圏 Tự hình chữ 圏 Tự hình chữ 圏 Tự hình chữ 圏

    圏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圏 Tìm thêm nội dung cho: 圏