Chữ 璈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璈, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璈:

璈 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璈

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 玉 敖 hoặc 王 敖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璈 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 敖
  • ngọc, túc
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • 2. 璈 cấu thành từ 2 chữ: 王, 敖
  • vương, vướng, vượng
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngao [ngao]

    U+7488, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4 ngou6;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 璈

    (Danh) Một nhạc khí ngày xưa.

    Nghĩa của 璈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGAO
    cái ngao (một nhạc khí cổ)。古乐器名。

    Chữ gần giống với 璈:

    , , ,

    Chữ gần giống 璈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璈 Tự hình chữ 璈 Tự hình chữ 璈 Tự hình chữ 璈

    Gới ý 15 câu đối có chữ 璈:

    Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

    Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

    璈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璈 Tìm thêm nội dung cho: 璈