Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 触目惊心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触目惊心:
Nghĩa của 触目惊心 trong tiếng Trung hiện đại:
[chùmùjīngxīn] nhìn thấy mà giật mình; nhìn thấy mà đau lòng; nhìn thấy mà phát hoảng̣。 看到某种严重的情况引起内心的震动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 触
| xúc | 触: | xúc động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 触目惊心 Tìm thêm nội dung cho: 触目惊心
