Từ: 触目惊心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触目惊心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触目惊心 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùmùjīngxīn] nhìn thấy mà giật mình; nhìn thấy mà đau lòng; nhìn thấy mà phát hoảng̣。 看到某种严重的情况引起内心的震动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
触目惊心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触目惊心 Tìm thêm nội dung cho: 触目惊心