Từ: bay bổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bay bổng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: baybổng

Dịch bay bổng sang tiếng Trung hiện đại:

浮荡; 飘荡 《在空中随风摆动或在水面上随波浮动。》tiếng hát bay bổng trong không trung.
歌声在空中浮荡。
qua sự biểu cảm trong giọng hát bay bổng tuỳ hứng của nàng
在她飘荡随性的嗓音的演绎下。
轻飘飘 《(轻飘飘的)形容轻得像要飘起来的样子。》
高飞 《飞得很高。》
凌空 《高高地在天空中或高升到天空中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng

bổng𫠷:nhấc bổng lên
bổng:lương bổng; bổng lộc
bổng:nhấc bổng lên
bổng:bổng cầu
bay bổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bay bổng Tìm thêm nội dung cho: bay bổng