Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拋, chiết tự chữ PHAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拋:
拋
Chiết tự chữ 拋
Chiết tự chữ phao bao gồm chữ 手 尢 力 hoặc 扌 尢 力 hoặc 才 尢 力 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拋 cấu thành từ 3 chữ: 手, 尢, 力 |
2. 拋 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 尢, 力 |
3. 拋 cấu thành từ 3 chữ: 才, 尢, 力 |
Biến thể giản thể: 抛;
Pinyin: pao1;
Việt bính: paau1;
拋 phao
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng trung phù tục, sự kham phao 夢中浮俗事堪拋 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Kiếp phù sinh trong mộng, việc đáng bỏ đi.
(Động) Ném, quăng.
◎Như: phao miêu 拋錨 thả neo, phao cầu 拋球 ném bóng, phao chuyên dẫn ngọc 拋磚引玉 đưa ngói lấy ngọc (lời khiêm tốn ý nói đưa ra ý kiến tầm thường hoặc văn chương kém cỏi mà được người khác dẫn thành lời bàn cao xa hoặc văn chương tuyệt tác).
(Động) Bỏ rơi.
◎Như: bào đáo đệ tứ quyển, tha dĩ kinh bả kì tha nhân viễn viễn đích phao tại hậu đầu 跑到第四圈, 他已經把其他人遠遠的拋在後頭 chạy tới vòng thứ tư, anh ấy đã bỏ rơi những người khác ở xa mãi đằng sau.
(Động) Ló ra, hiển lộ.
◎Như: phao đầu lộ diện 拋頭露面 xuất đầu lộ diện.
phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (gdhn)
Pinyin: pao1;
Việt bính: paau1;
拋 phao
Nghĩa Trung Việt của từ 拋
(Động) Vứt bỏ.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng trung phù tục, sự kham phao 夢中浮俗事堪拋 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Kiếp phù sinh trong mộng, việc đáng bỏ đi.
(Động) Ném, quăng.
◎Như: phao miêu 拋錨 thả neo, phao cầu 拋球 ném bóng, phao chuyên dẫn ngọc 拋磚引玉 đưa ngói lấy ngọc (lời khiêm tốn ý nói đưa ra ý kiến tầm thường hoặc văn chương kém cỏi mà được người khác dẫn thành lời bàn cao xa hoặc văn chương tuyệt tác).
(Động) Bỏ rơi.
◎Như: bào đáo đệ tứ quyển, tha dĩ kinh bả kì tha nhân viễn viễn đích phao tại hậu đầu 跑到第四圈, 他已經把其他人遠遠的拋在後頭 chạy tới vòng thứ tư, anh ấy đã bỏ rơi những người khác ở xa mãi đằng sau.
(Động) Ló ra, hiển lộ.
◎Như: phao đầu lộ diện 拋頭露面 xuất đầu lộ diện.
phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (gdhn)
Chữ gần giống với 拋:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拋
抛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拋
| phao | 拋: | phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều) |

Tìm hình ảnh cho: 拋 Tìm thêm nội dung cho: 拋
