Cao su chống va đập cửa

Từ: 做礼拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做礼拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做礼拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòlǐbài] nghe giảng đạo; làm lễ ở nhà thờ。基督教徒到礼拜堂聚会听讲道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
做礼拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做礼拜 Tìm thêm nội dung cho: 做礼拜