Từ: phiên đằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiên đằng:
phiên đằng
Sôi sục, cuồn cuộn. ◎Như:
hứa đa vấn đề tại tha não trung phiên đằng, sử tha triệt dạ vị miên
許多問題在他腦中翻騰, 使他澈夜未眠 bao nhiêu vấn đề sôi sục trong đầu óc, khiến cho ông ấy suốt đêm không ngủ được.Đảo lộn, bươi móc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tất yếu quá lưỡng tam cá nguyệt tầm xuất do đầu lai, triệt để tử phiên đằng nhất trận, sanh phạ nhân bất tri đạo
必要過兩三個月尋出由頭來, 徹底子翻騰一陣, 生怕人不知道 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Cứ vài ba tháng lại kiếm chuyện, đào bới nhau lên một trận, sợ người ta không biết.Trằn trọc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tha phiên đằng liễu nhất dạ, bất tri khả tác thành liễu? Giá hội tử phạp liễu, thả biệt khiếu tha
他翻騰了一夜, 不知可作成了? 這會子乏了, 且別叫他 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị ta trằn trọc cả đêm, không biết đã làm xong (thơ) chưa? Bây giờ chắc mệt, ta đừng gọi vội.Biến hóa, đổi mới. ◇Trương Dưỡng Hạo 張養浩:
Hận bất đích bả dã thảo phiên đằng tố thục túc, trừng hà sa đô biến hóa tố kim châu
恨不的把野草翻騰做菽粟, 澄河沙都變化做金珠 (Lương Châu khúc 梁州曲) Giận không đem cỏ hoang làm thành đậu và lúa, cát sông trong biến hết ra vàng và ngọc trai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiên | 䉒: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
| phiên | 膰: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đằng
| đằng | 唐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 噔: | đằng hắng |
| đằng | : | lên đằng đằng (nhọt trong tai) |
| đằng | 籐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 𥸎: | đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây) |
| đằng | 滕: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 藤: | cát đằng |
| đằng | 螣: | đằng xà |
| đằng | 誊: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |
| đằng | 謄: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |
| đằng | 腾: | |
| đằng | 騰: | vạn mã bôn đằng |
| đằng | 虅: | đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây) |
| đằng | 鰧: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |
| đằng | 䲢: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phiên:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương
Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

Tìm hình ảnh cho: phiên đằng Tìm thêm nội dung cho: phiên đằng
