Cao su chống va đập cửa

Từ: 傘圓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傘圓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tản viên
Tên trái núi cao nhất Bắc phần, thuộc tỉnh Sơn Tây, còn có tên là Ba Vì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傘

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓

vin:tròn vin
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
傘圓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傘圓 Tìm thêm nội dung cho: 傘圓