Chữ 氰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氰

氰 cấu thành từ 2 chữ: 气, 青
  • khí, khất
  • thanh, thênh, xanh
  • []

    U+6C30, tổng 12 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2;
    Việt bính: cing1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氰


    Nghĩa của 氰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qíng]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÌNH
    xi-a-no-gen。碳和氮的化合物,分子式(CN)2,无色气体,有刺激性臭味,剧毒,燃烧时发紫红色火焰。(英cyanogen) 。

    Chữ gần giống với 氰:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 氰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氰 Tự hình chữ 氰 Tự hình chữ 氰 Tự hình chữ 氰

    氰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氰 Tìm thêm nội dung cho: 氰