Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氰, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氰:
氰
Pinyin: qing2;
Việt bính: cing1;
氰
Nghĩa Trung Việt của từ 氰
Nghĩa của 氰 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 12
Hán Việt: TÌNH
xi-a-no-gen。碳和氮的化合物,分子式(CN)2,无色气体,有刺激性臭味,剧毒,燃烧时发紫红色火焰。(英cyanogen) 。
Số nét: 12
Hán Việt: TÌNH
xi-a-no-gen。碳和氮的化合物,分子式(CN)2,无色气体,有刺激性臭味,剧毒,燃烧时发紫红色火焰。(英cyanogen) 。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 氰 Tìm thêm nội dung cho: 氰
