Từ: 自成一家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自成一家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自成一家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìchéngyījiā] Hán Việt: TỰ THÀNH NHẤT GIA
tự thành một trường phái riêng。在某种学问上或技术上有独创的见解或独特的做法,能自成体系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
自成一家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自成一家 Tìm thêm nội dung cho: 自成一家