Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自成一家 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自成一家:
Nghĩa của 自成一家 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìchéngyījiā] Hán Việt: TỰ THÀNH NHẤT GIA
tự thành một trường phái riêng。在某种学问上或技术上有独创的见解或独特的做法,能自成体系。
tự thành một trường phái riêng。在某种学问上或技术上有独创的见解或独特的做法,能自成体系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 自成一家 Tìm thêm nội dung cho: 自成一家
