Cao su chống va đập cửa

Từ: 波澜起伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波澜起伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 波澜起伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlánqǐfú] bốn bề sóng dậy; tình tiết phức tạp; tình tiết lắt léo (thường dùng ví von chỉ tác phẩm văn nghệ có tình tiết lắt léo; phức tạp)。原指波浪四起,常用作比喻,指文艺作品情节曲折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
波澜起伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波澜起伏 Tìm thêm nội dung cho: 波澜起伏