Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轔, chiết tự chữ LÂN, LĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轔:

轔 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轔

Chiết tự chữ lân, lăn bao gồm chữ 車 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轔 cấu thành từ 2 chữ: 車, 粦
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • lân, lấn
  • lân [lân]

    U+8F54, tổng 19 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: leon4;

    lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 轔

    (Danh) Bánh xe.

    (Danh)
    Bực cửa.(Trạng thanh) Lân lân
    rầm rầm, xình xịch (tiếng xe chạy).
    ◇Đỗ Phủ : Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu , , (Binh xa hành ) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng.

    lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
    lăn, như "lăn bánh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 轔:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 轔

    ,

    Chữ gần giống 轔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轔 Tự hình chữ 轔 Tự hình chữ 轔 Tự hình chữ 轔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轔

    lân:lân lân (tiếng bánh xe)
    lăn:lăn bánh
    轔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轔 Tìm thêm nội dung cho: 轔