Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轔, chiết tự chữ LÂN, LĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轔:
轔
Biến thể giản thể: 辚;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
轔 lân
(Danh) Bực cửa.(Trạng thanh) Lân lân 轔轔 rầm rầm, xình xịch (tiếng xe chạy).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu 車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰 (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng.
lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
lăn, như "lăn bánh" (gdhn)
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
轔 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 轔
(Danh) Bánh xe.(Danh) Bực cửa.(Trạng thanh) Lân lân 轔轔 rầm rầm, xình xịch (tiếng xe chạy).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu 車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰 (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng.
lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
lăn, như "lăn bánh" (gdhn)
Dị thể chữ 轔
辚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轔
| lân | 轔: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lăn | 轔: | lăn bánh |

Tìm hình ảnh cho: 轔 Tìm thêm nội dung cho: 轔
