Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 圓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圓, chiết tự chữ VIN, VIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圓:

圓 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圓

Chiết tự chữ vin, viên bao gồm chữ 囗 員 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圓 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 員
  • vi
  • viên, von, vân
  • viên [viên]

    U+5713, tổng 13 nét, bộ Vi 囗
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4
    1. [對圓] đối viên 2. [團圓] đoàn viên 3. [半圓] bán viên 4. [半圓規] bán viên quy 5. [傘圓] tản viên;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 圓

    (Tính) Tròn. Đối lại với phương .
    ◎Như: viên trác bàn tròn.

    (Tính)
    Đầy đủ, hoàn chỉnh, trọn vẹn.
    ◎Như: viên mãn 滿 hoàn hảo, trọn vẹn, viên túc tròn đầy.

    (Tính)
    Trơn nhẵn, tròn trĩnh.
    ◎Như: viên hoạt trơn tru.

    (Tính)
    Uyển chuyển.
    ◇Thang Hiển Tổ : Lịch lịch oanh ca lựu đích viên (Mẫu đan đình ) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von.

    (Tính)
    Không trở ngại (thuật ngữ Phật giáo). Thiên Thai tông chia Phật giáo làm 4 bực, bực viên giáo là bực cao nhất, vì chứng đến bực ấy thì công hành viên mãn, tự tại viên dung, không có gì trở ngại nữa.

    (Danh)
    Hình tròn.
    ◇Mặc Tử Bách công vi phương dĩ củ, vi viên dĩ quy , (Pháp nghi ) Trăm thợ lấy hình vuông làm khuôn mẫu, lấy hình tròn làm quy tắc.

    (Danh)
    Đồng tiền.
    ◎Như: kim viên đồng tiền vàng, ngân viên đồng tiền bạc.

    (Danh)
    Lượng từ: một viên bằng mười giác hào.

    (Động)
    Hoàn thành, làm cho hoàn chỉnh.
    ◎Như: tự viên kì thuyết làm cho hoàn chỉnh lập luận, lí thuyết của mình.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tạm thả trụ trước, đẳng mãn liễu phục tái viên phòng , 滿 (Đệ lục thập bát hồi) Hãy tạm ở đây, chờ khi hết tang sẽ làm lễ thành hôn.

    viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (vhn)
    vin, như "tròn vin" (btcn)

    Chữ gần giống với 圓:

    , , , 𡈎, 𪢮,

    Dị thể chữ 圓

    ,

    Chữ gần giống 圓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圓 Tự hình chữ 圓 Tự hình chữ 圓 Tự hình chữ 圓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓

    vin:tròn vin
    viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

    Gới ý 9 câu đối có chữ 圓:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

    Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

    Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

    Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

    圓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圓 Tìm thêm nội dung cho: 圓