Từ: 待遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiyù] 1. đối đãi; đối xử。对待(人)。
2. đối đãi (thái độ)。对待人的情形、态度、方式。
周到的待遇
đối đãi chu đáo.
冷淡的待遇
đối đãi lạnh nhạt
3. đãi ngộ (quyền lợi, địa vị xã hội)。指权利、社会地位等。
政治待遇
đãi ngộ về chính trị
平等待遇
đãi ngộ bình đẳng
4. đãi ngộ (vật chất)。物质报酬;工资福利。
生活待遇
đãi ngộ trong cuộc sống
待遇优厚
đãi ngộ hậu hĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
待遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待遇 Tìm thêm nội dung cho: 待遇