Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nùng độ
Độ đậm đặc, độ mạnh, nồng độ (rượu...).
◎Như:
cao lương tửu đích tửu tinh nùng độ cao ư ti tửu
高粱酒的酒精濃度高於啤酒.Trình độ.
◎Như:
cảm tình nùng độ
感情濃度.
Nghĩa của 浓度 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóngdù] nồng độ。单位溶液中所含溶质的量叫做该溶液的浓度。溶质含量越多浓度越大。一般用单位溶液所含溶质的重量的百分比来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濃
| nông | 濃: | nông cạn |
| nùng | 濃: | não nùng |
| nống | 濃: | nống lên |
| nồng | 濃: | nồng nàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 濃度 Tìm thêm nội dung cho: 濃度
