đơn vị
Tiêu chuẩn để đo lường vật thể.
◎Như: thước (mètre) là đơn vị đo chiều dài, lít (litre) là đơn vị đo thể tích.
§ Còn gọi là
đơn nguyên
單元.Bộ môn của một cơ quan, một đoàn thể.
◎Như:
trực thuộc đơn vị
直屬單位.Chỗ ngồi của chư tăng tham thiền. Vì trên chỗ ngồi của mỗi vị tăng đều có dán tên, nên gọi là
đơn vị
單位.
Nghĩa của 单位 trong tiếng Trung hiện đại:
2. đơn vị (xã hội)。指机关、团体或属于一个机关、团体的各个部门。
直属单位
đơn vị trực thuộc
下属单位
đơn vị cấp dưới
事业单位
đơn vị sự nghiệp
参加竞赛的有很多单位。
tham gia thi đua có nhiều đơn vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 單
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| toa | 單: | toa hàng |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 單位 Tìm thêm nội dung cho: 單位
