Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 單位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đơn vị
Tiêu chuẩn để đo lường vật thể.
◎Như: thước (mètre) là đơn vị đo chiều dài, lít (litre) là đơn vị đo thể tích.
§ Còn gọi là
đơn nguyên
元.Bộ môn của một cơ quan, một đoàn thể.
◎Như:
trực thuộc đơn vị
位.Chỗ ngồi của chư tăng tham thiền. Vì trên chỗ ngồi của mỗi vị tăng đều có dán tên, nên gọi là
đơn vị
位.

Nghĩa của 单位 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānwèi] 1. đơn vị (đo lường)。计量事物的标准量的名称。如厘米为计算长度的单位,克为计算质量的单位,秒为计算时间的单位等。
2. đơn vị (xã hội)。指机关、团体或属于一个机关、团体的各个部门。
直属单位
đơn vị trực thuộc
下属单位
đơn vị cấp dưới
事业单位
đơn vị sự nghiệp
参加竞赛的有很多单位。
tham gia thi đua có nhiều đơn vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
單位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單位 Tìm thêm nội dung cho: 單位