Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 僧侣主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧侣主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僧侣主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[sēnlǚzhǔyì] chủ nghĩa tín ngưỡng。一种以信仰代替知识的唯心主义。如欧洲中世纪的经院哲学等。也叫僧侣主义。见〖信仰主义〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng:tăng ni

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侣

lữ:bạn lữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
僧侣主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僧侣主义 Tìm thêm nội dung cho: 僧侣主义