Chữ 毖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毖, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毖:

毖 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毖

Chiết tự chữ bao gồm chữ 比 必 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毖 cấu thành từ 2 chữ: 比, 必
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • tất, ắt
  • []

    U+6BD6, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 毖

    (Động) Cẩn thận, ghín.
    ◎Như: trừng tiền bí hậu
    răn trước mà cẩn thận về sau.

    (Động)
    Nhọc nhằn, lao khổ.

    (Tính)
    Chảy, tuôn trào (nước).
    ◇Thi Kinh : Bí bỉ Tuyền thủy, Diệc lưu vu Kì , (Bội phong , Tuyền thủy ) Sông Tuyền tuôn trào kia, Cũng chảy về sông Kì.
    bí, như "trừng tiền bí hậu (coi chừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 毖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 比 - Bỉ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÍ

    cẩn thận; thận trọng。谨慎小心

    Chữ gần giống với 毖:

    , , , ,

    Chữ gần giống 毖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毖 Tự hình chữ 毖 Tự hình chữ 毖 Tự hình chữ 毖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毖

    :trừng tiền bí hậu (coi chừng)
    毖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毖 Tìm thêm nội dung cho: 毖