Từ: 儀態 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儀態:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儀 • 態

nghi thái
Tư thái bề ngoài. ☆Tương tự:
nghi dong
儀容.

Nghĩa của 仪态 trong tiếng Trung hiện đại:

[yítài] dáng vẻ; hình dáng。仪表1. (多就姿态说)。
仪态万方(姿态美丽多姿)。
dáng vẻ uyển chuyển yêu kiều (thường chỉ nữ giới).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe儀:nghe ngóng, nghe thấy
nghi儀:nghi thức
nghè儀:ông nghè
nghì儀:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ儀:nghỉ ngơi
ngơi儀:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái態:phong thái, hình thái
thói態:thói quen, thói đời
儀態 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儀態 Tìm thêm nội dung cho: 儀態