Cao su chống va đập cửa
nghi thái
Tư thái bề ngoài. ☆Tương tự:
nghi dong
儀容.
Nghĩa của 仪态 trong tiếng Trung hiện đại:
[yítài] dáng vẻ; hình dáng。仪表1. (多就姿态说)。
仪态万方(姿态美丽多姿)。
dáng vẻ uyển chuyển yêu kiều (thường chỉ nữ giới).
仪态万方(姿态美丽多姿)。
dáng vẻ uyển chuyển yêu kiều (thường chỉ nữ giới).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 態
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |

Tìm hình ảnh cho: 儀態 Tìm thêm nội dung cho: 儀態
