Từ: 理发店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理发店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理发店 trong tiếng Trung hiện đại:

Lǐfà diàn hiệu cắt tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
理发店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理发店 Tìm thêm nội dung cho: 理发店