Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 理发店 trong tiếng Trung hiện đại:
Lǐfà diàn hiệu cắt tóc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 店
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điệm | 店: | đậy điệm |
| đám | 店: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đêm | 店: | đêm hôm |

Tìm hình ảnh cho: 理发店 Tìm thêm nội dung cho: 理发店
