Cao su chống va đập cửa

Từ: 游击队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游击队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游击队 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujīduì] đội du kích。执行游击作战任务的非正规武装组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
游击队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游击队 Tìm thêm nội dung cho: 游击队