Từ: 谆谆高诫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谆谆高诫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谆谆高诫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūnzhūngàojiè] dạy dỗ ân cần; chỉ bảo ân cần。形容恳切教导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谆

truân:truân (năn nỉ nhiều lần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谆

truân:truân (năn nỉ nhiều lần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诫

giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
谆谆高诫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谆谆高诫 Tìm thêm nội dung cho: 谆谆高诫