Từ: 幼小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼小:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幼 • 小

Nghĩa của 幼小 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuxiǎo] thơ ấu; trẻ thơ; vị thành niên。未成年;未长成。
幼小的心灵。
tâm hồn trẻ thơ
幼小的果树。
cây ăn trái còn nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu幼:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 
幼小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼小 Tìm thêm nội dung cho: 幼小