Cao su chống va đập cửa

Chữ 態 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 態, chiết tự chữ THÁI, THÓI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 態:

態 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 態

Chiết tự chữ thái, thói bao gồm chữ 能 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

態 cấu thành từ 2 chữ: 能, 心
  • hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • tim, tâm, tấm
  • thái [thái]

    U+614B, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tai4, huang3;
    Việt bính: taai3
    1. [本態] bổn thái 2. [變態] biến thái 3. [容態] dong thái 4. [老態龍鍾] lão thái long chung 5. [儀態] nghi thái 6. [三態] tam thái 7. [世態] thế thái 8. [態度] thái độ;

    thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 態

    (Danh) Thái độ, thói.
    ◎Như: thế thái
    thói đời.

    (Danh)
    Tình trạng.
    ◎Như: biến thái bách xuất tình trạng biến đổi nhiều.
    ◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).

    thái, như "phong thái, hình thái" (vhn)
    thói, như "thói quen, thói đời" (gdhn)

    Chữ gần giống với 態:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 態

    ,

    Chữ gần giống 態

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 態 Tự hình chữ 態 Tự hình chữ 態 Tự hình chữ 態

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

    thái:phong thái, hình thái
    thói:thói quen, thói đời
    態 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 態 Tìm thêm nội dung cho: 態