Cao su chống va đập cửa
Chữ 態 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 態, chiết tự chữ THÁI, THÓI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 態:
態
Biến thể giản thể: 态;
Pinyin: tai4, huang3;
Việt bính: taai3
1. [本態] bổn thái 2. [變態] biến thái 3. [容態] dong thái 4. [老態龍鍾] lão thái long chung 5. [儀態] nghi thái 6. [三態] tam thái 7. [世態] thế thái 8. [態度] thái độ;
態 thái
◎Như: thế thái 世態 thói đời.
(Danh) Tình trạng.
◎Như: biến thái bách xuất 變態百出 tình trạng biến đổi nhiều.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trung tuần lão thái phùng nhân lãn 中旬老態逢人懶 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).
thái, như "phong thái, hình thái" (vhn)
thói, như "thói quen, thói đời" (gdhn)
Pinyin: tai4, huang3;
Việt bính: taai3
1. [本態] bổn thái 2. [變態] biến thái 3. [容態] dong thái 4. [老態龍鍾] lão thái long chung 5. [儀態] nghi thái 6. [三態] tam thái 7. [世態] thế thái 8. [態度] thái độ;
態 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 態
(Danh) Thái độ, thói.◎Như: thế thái 世態 thói đời.
(Danh) Tình trạng.
◎Như: biến thái bách xuất 變態百出 tình trạng biến đổi nhiều.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trung tuần lão thái phùng nhân lãn 中旬老態逢人懶 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).
thái, như "phong thái, hình thái" (vhn)
thói, như "thói quen, thói đời" (gdhn)
Dị thể chữ 態
态,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |

Tìm hình ảnh cho: 態 Tìm thêm nội dung cho: 態
