Từ: cảnh thiên nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh thiên nhiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnhthiênnhiên

Dịch cảnh thiên nhiên sang tiếng Trung hiện đại:

山水 《山和水, 泛指有山有水的风景。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên:thiên vị
thiên:thiên vị
thiên:thiên vạn
thiên:thiên địa; thiên lương
thiên:thiên (thuyền nhỏ)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên (vật hình que)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên sách
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên (um tùm)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (bờ ruộng)
thiên:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên:tự nhiên
nhiên:nhiên (châm lửa)

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh thiên nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh thiên nhiên Tìm thêm nội dung cho: cảnh thiên nhiên