Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảnh thiên nhiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh thiên nhiên:
Dịch cảnh thiên nhiên sang tiếng Trung hiện đại:
山水 《山和水, 泛指有山有水的风景。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên
| thiên | 仟: | thiên (số ngàn); liên thiên |
| thiên | 偏: | thiên vị |
| thiên | 傓: | thiên vị |
| thiên | 千: | thiên vạn |
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
| thiên | 扇: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| thiên | 搧: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 篇: | thiên sách |
| thiên | 羶: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 膻: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 芊: | thiên (um tùm) |
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 釺: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 钎: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 阡: | thiên (bờ ruộng) |
| thiên | 韆: | thiên (cái đu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: cảnh thiên nhiên Tìm thêm nội dung cho: cảnh thiên nhiên
