Cao su chống va đập cửa

Từ: 径赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 径赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 径赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngsài] thi đấu điền kinh。田径运动中各种赛跑和竞走项目比赛的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
径赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 径赛 Tìm thêm nội dung cho: 径赛