Từ: 堆焊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆焊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堆 • 焊

Nghĩa của 堆焊 trong tiếng Trung hiện đại:

[duīhàn] hàn chồng; hàn đè。把金属熔化堆在工具或机器零件上的焊接法。用来修复机件的磨损、崩裂部分(常用电焊或气焊法)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui堆:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi堆:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi堆:dể duôi (coi khinh)
nhoi堆:nhoi lên
sòi堆: 
đoi堆: 
đòi堆:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi堆:cặp đôi; đôi co
đồi堆:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn焊:hàn xì, mỏ hàn
堆焊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆焊 Tìm thêm nội dung cho: 堆焊