Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芪, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芪:
芪
Pinyin: qi2, chi2;
Việt bính: kei4;
芪 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 芪
(Danh) Hoàng kì 黄芪 loài cỏ thân mọc ngang trên đất, rễ dùng làm thuốc. Thứ sinh ở Miên Thượng 綿上 thì tốt, nên gọi là Miên kì 綿芪, còn viết là 緜芪.§ Chữ kì 芪 có khi viết là 耆.
(Danh) Kì mẫu 芪母 loài cỏ lá nhỏ mà dài, hoa màu tía nhạt.
§ Còn gọi là tri mẫu 芪母.
kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 芪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
hoàng kỳ (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,小叶长圆形,有毛茸,开淡黄色小花。根入中药,有补气、利尿等作用。见〖黄芪〗。
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
hoàng kỳ (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,小叶长圆形,有毛茸,开淡黄色小花。根入中药,有补气、利尿等作用。见〖黄芪〗。
Chữ gần giống với 芪:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芪
| kì | 芪: | hoàng kì (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 芪 Tìm thêm nội dung cho: 芪
