Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹫, chiết tự chữ THỨU, TỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹫:
鹫
Biến thể phồn thể: 鷲;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鹫 thứu
thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鹫 thứu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹫
Giản thể của chữ 鷲.thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Nghĩa của 鹫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷲)
[jiù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TỰU
đại bàng; chim đại bàng。见"雕"。
[jiù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TỰU
đại bàng; chim đại bàng。见"雕"。
Dị thể chữ 鹫
鷲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹫
| thứu | 鹫: | thứu (chim kên kên) |
| tựu | 鹫: | tựu (con kền kền) |

Tìm hình ảnh cho: 鹫 Tìm thêm nội dung cho: 鹫
