Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹫, chiết tự chữ THỨU, TỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹫:

鹫 thứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹫

Chiết tự chữ thứu, tựu bao gồm chữ 就 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹫 cấu thành từ 2 chữ: 就, 鸟
  • tựu
  • điểu
  • thứu [thứu]

    U+9E6B, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷲;
    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: zau6;

    thứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹫

    Giản thể của chữ .

    thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
    tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷲)
    [jiù]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 23
    Hán Việt: TỰU
    đại bàng; chim đại bàng。见"雕"。

    Chữ gần giống với 鹫:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹫

    ,

    Chữ gần giống 鹫

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹫 Tự hình chữ 鹫 Tự hình chữ 鹫 Tự hình chữ 鹫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹫

    thứu:thứu (chim kên kên)
    tựu:tựu (con kền kền)
    鹫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹫 Tìm thêm nội dung cho: 鹫