Chữ 兀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兀, chiết tự chữ NGÁT, NGÚT, NGỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兀:

兀 ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兀

Chiết tự chữ ngát, ngút, ngột bao gồm chữ 一 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兀 cấu thành từ 2 chữ: 一, 儿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhi, nhân
  • ngột [ngột]

    U+5140, tổng 3 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, zan3;
    Việt bính: ngat6
    1. [兀立] ngột lập;

    ngột

    Nghĩa Trung Việt của từ 兀

    (Tính) Cao mà trụi đầu, trọi.
    ◇Đỗ Mục
    : Thục san ngột, A phòng xuất , (A phòng cung phú ) Núi xứ Thục trọi, cung A Phòng hiện ra.

    (Tính)
    Cao chót vót.
    ◎Như: đột ngột chót vót.

    (Phó)
    Ngớ ngẩn, lơ mơ, không biết gì cả.
    ◇Lí Bạch : Túy hậu thất thiên địa, Ngột nhiên tựu cô chẩm , (Nguyệt hạ độc chước ) Say khướt còn đâu trời đất nữa, Ngẩn ngơ tìm gối lẻ loi mình.

    (Phó)
    Khó khăn, khổ sở, chật vật.
    ◎Như: hằng ngột ngột dĩ cùng niên thường khổ sở chật vật suốt năm.

    (Đại)
    Phức từ: ngột kèm theo thùy thành ngột thùy ai, ngột kèm theo na thành ngột na kia (thường dùng trong các bài từ thời nhà Nguyên).
    ◇Lưu Yên : Kim cổ biệt li nan, ngột thùy họa nga mi viễn san , (Thái thường dẫn ) Xưa nay li biệt khó, ai vẽ mày ngài núi xa?

    (Động)
    Dao động.
    ◇Tô Thức : Chúc trạo tiểu chu quy khứ, Nhậm yên ba phiêu ngột , (Hảo sự cận , Hồ thượng vũ tình thì từ ) Thắp đuốc, chèo thuyền nhỏ ra về, Mặc khói sóng dao động.

    (Động)
    Chặt chân.
    ◎Như: ngột giả kẻ bị chặt gãy một chân, người đi khập khiễng.
    ◇Trang Tử : Lỗ hữu ngột giả Vương Đài, tòng chi du giả, dữ Trọng Ni tương nhược , , (Đức sung phù ) Nước Lỗ có kẻ cụt chân tên là Vương Đài, số kẻ theo học ông ngang với Trọng Ni.

    ngột, như "ngột ngạt" (vhn)
    ngát, như "bát ngát, thơm ngát" (gdhn)
    ngút, như "ngút ngàn" (gdhn)

    Nghĩa của 兀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 3
    Hán Việt: NGỘT
    1. nhô cao。高高地突起。
    突兀。
    nổi cao sừng sững.
    2. trọc (núi)。形容山秃,泛指秃。
    Ghi chú: 另见wū
    Từ ghép:
    兀傲 ; 兀鹫 ; 兀立 ; 兀臬 ; 兀自
    [wū]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: NGỘT
    1. nước âm ấm。兀秃(wūtū):水不凉也不热(多指饮用的水)。
    兀水不好喝。
    nước âm ấm khó uống
    2. chần chừ; không dứt khoát。兀秃(wūtū):不爽利;不干脆。

    Chữ gần giống với 兀:

    , ,

    Chữ gần giống 兀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兀 Tự hình chữ 兀 Tự hình chữ 兀 Tự hình chữ 兀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兀

    ngát:bát ngát, thơm ngát
    ngút:ngút ngàn
    ngột:ngột ngạt
    兀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兀 Tìm thêm nội dung cho: 兀