Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兀, chiết tự chữ NGÁT, NGÚT, NGỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兀:
兀
Pinyin: wu4, zan3;
Việt bính: ngat6
1. [兀立] ngột lập;
兀 ngột
Nghĩa Trung Việt của từ 兀
(Tính) Cao mà trụi đầu, trọi.◇Đỗ Mục 杜牧: Thục san ngột, A phòng xuất 蜀山兀, 阿房出 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Núi xứ Thục trọi, cung A Phòng hiện ra.
(Tính) Cao chót vót.
◎Như: đột ngột 突兀 chót vót.
(Phó) Ngớ ngẩn, lơ mơ, không biết gì cả.
◇Lí Bạch 李白: Túy hậu thất thiên địa, Ngột nhiên tựu cô chẩm 醉後失天地, 兀然就孤枕 (Nguyệt hạ độc chước 月下獨酌) Say khướt còn đâu trời đất nữa, Ngẩn ngơ tìm gối lẻ loi mình.
(Phó) Khó khăn, khổ sở, chật vật.
◎Như: hằng ngột ngột dĩ cùng niên 恆兀兀以窮年 thường khổ sở chật vật suốt năm.
(Đại) Phức từ: ngột kèm theo thùy thành ngột thùy 兀誰 ai, ngột kèm theo na thành ngột na 兀那 kia (thường dùng trong các bài từ thời nhà Nguyên).
◇Lưu Yên 劉燕: Kim cổ biệt li nan, ngột thùy họa nga mi viễn san 今古別離難, 兀誰畫蛾眉遠山 (Thái thường dẫn 太常引) Xưa nay li biệt khó, ai vẽ mày ngài núi xa?
(Động) Dao động.
◇Tô Thức 蘇軾: Chúc trạo tiểu chu quy khứ, Nhậm yên ba phiêu ngột 燭棹小舟歸去, 任煙波飄兀 (Hảo sự cận 好事近, Hồ thượng vũ tình thì từ 湖上雨晴時詞) Thắp đuốc, chèo thuyền nhỏ ra về, Mặc khói sóng dao động.
(Động) Chặt chân.
◎Như: ngột giả 兀者 kẻ bị chặt gãy một chân, người đi khập khiễng.
◇Trang Tử 莊子: Lỗ hữu ngột giả Vương Đài, tòng chi du giả, dữ Trọng Ni tương nhược 魯有兀者王駘, 從之遊者, 與仲尼相若 (Đức sung phù 德充符) Nước Lỗ có kẻ cụt chân tên là Vương Đài, số kẻ theo học ông ngang với Trọng Ni.
ngột, như "ngột ngạt" (vhn)
ngát, như "bát ngát, thơm ngát" (gdhn)
ngút, như "ngút ngàn" (gdhn)
Nghĩa của 兀 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 3
Hán Việt: NGỘT
1. nhô cao。高高地突起。
突兀。
nổi cao sừng sững.
2. trọc (núi)。形容山秃,泛指秃。
Ghi chú: 另见wū
Từ ghép:
兀傲 ; 兀鹫 ; 兀立 ; 兀臬 ; 兀自
[wū]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NGỘT
1. nước âm ấm。兀秃(wūtū):水不凉也不热(多指饮用的水)。
兀水不好喝。
nước âm ấm khó uống
2. chần chừ; không dứt khoát。兀秃(wūtū):不爽利;不干脆。
Số nét: 3
Hán Việt: NGỘT
1. nhô cao。高高地突起。
突兀。
nổi cao sừng sững.
2. trọc (núi)。形容山秃,泛指秃。
Ghi chú: 另见wū
Từ ghép:
兀傲 ; 兀鹫 ; 兀立 ; 兀臬 ; 兀自
[wū]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NGỘT
1. nước âm ấm。兀秃(wūtū):水不凉也不热(多指饮用的水)。
兀水不好喝。
nước âm ấm khó uống
2. chần chừ; không dứt khoát。兀秃(wūtū):不爽利;不干脆。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兀
| ngát | 兀: | bát ngát, thơm ngát |
| ngút | 兀: | ngút ngàn |
| ngột | 兀: | ngột ngạt |

Tìm hình ảnh cho: 兀 Tìm thêm nội dung cho: 兀
