Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 先天性免疫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先天性免疫:
Nghĩa của 先天性免疫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāntiānxìngmiǎnyì] miễn dịch bẩm sinh (sức đề kháng đối với một số bệnh khi mới sinh)。 生来就具有的对某种疾病的抵抗能力,如婴儿出生后六个月内很少得麻疹等传染病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |

Tìm hình ảnh cho: 先天性免疫 Tìm thêm nội dung cho: 先天性免疫
