Từ: 先天性免疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先天性免疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先天性免疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāntiānxìngmiǎnyì] miễn dịch bẩm sinh (sức đề kháng đối với một số bệnh khi mới sinh)。 生来就具有的对某种疾病的抵抗能力,如婴儿出生后六个月内很少得麻疹等传染病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
先天性免疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先天性免疫 Tìm thêm nội dung cho: 先天性免疫