Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 免 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 免, chiết tự chữ MIỄN, MÉM, MẤY, MẾN, MỄM, VẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免:

免 miễn, vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 免

Chiết tự chữ miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn bao gồm chữ 刀 口 丨 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

免 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 口, 丨, 儿
  • dao, đao, đeo
  • khẩu
  • cổn
  • nhi, nhân
  • miễn, vấn [miễn, vấn]

    U+514D, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3;
    Việt bính: man6 min5
    1. [不免] bất miễn 2. [病免] bệnh miễn 3. [罷免] bãi miễn 4. [免不得] miễn bất đắc 5. [免強] miễn cưỡng 6. [免職] miễn chức 7. [免役] miễn dịch 8. [免疫] miễn dịch 9. [免禮] miễn lễ 10. [免費] miễn phí 11. [免官] miễn quan 12. [免喪] miễn tang 13. [免訴] miễn tố 14. [免罪] miễn tội 15. [免租] miễn tô 16. [免身] miễn thân 17. [免稅] miễn thuế 18. [免除] miễn trừ 19. [免責] miễn trách 20. [斃監免議] tễ giam miễn nghị;

    miễn, vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 免

    (Động) Bỏ, cởi.
    ◎Như: miễn quan
    trật mũ, cởi mũ.

    (Động)
    Thoát, tránh.
    ◎Như: miễn tử thoát chết.
    ◇Tây du kí 西: Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru 滿 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.

    (Động)
    Khỏi, trừ, không phải chịu.
    ◎Như: miễn phí không thu lệ phí, miễn thuế khỏi phải đóng thuế, miễn trừ trừ bỏ.

    (Động)
    Truất, cách, bãi.
    ◎Như: miễn quan cách chức quan.
    ◇Liêu trai chí dị : Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ , (Diệp sinh )

    (Danh)
    Họ Miễn.Một âm là vấn.

    (Danh)
    Một thứ áo tang ngày xưa.
    § Cũng như vấn .
    ◎Như: đản vấn áo tang để trầy tay ra.

    (Động)
    Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như vấn .

    miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
    mấy, như "tôi mấy anh" (btcn)
    mến, như "yêu mến" (btcn)
    mém, như "móm mém" (gdhn)
    mễm (gdhn)

    Nghĩa của 免 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: MIỄN
    1. miễn trừ; xoá bỏ。去掉; 除掉。
    免税。
    miễn thuế.
    免费。
    miễn phí.
    任免名单。
    danh sách bổ nhiệm và bãi nhiệm.
    俗礼都免了。
    lễ lạc đều miễn hết.
    2. tránh; đỡ。避免。
    免疫性。
    tính miễn dịch.
    事前做好准备, 以免临时忙乱。
    trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.
    3. không được; không thể。不可;不要。
    闲人免进。
    không phận sự miễn vào.
    免开尊口。
    làm ơn câm miệng lại.
    Từ ghép:
    免不得 ; 免不了 ; 免除 ; 免得 ; 免费 ; 免冠 ; 免票 ; 免税 ; 免刑 ; 免役 ; 免疫 ; 免职 ; 免罪

    Chữ gần giống với 免:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 免

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 免 Tự hình chữ 免 Tự hình chữ 免 Tự hình chữ 免

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

    miễn:miễn sao; miễn cưỡng
    mém:móm mém
    mén: 
    mấy:tôi mấy anh
    mến:yêu mến
    mễm: 
    免 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 免 Tìm thêm nội dung cho: 免