Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先睹为快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先睹为快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先睹为快 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāndǔwéikuài] Hán Việt: TIÊN ĐỔ VI KHOÁI
thấy trước mới thích; mong mỏi đã lâu (thường chỉ thơ văn)。 以先看到为愉快(多指诗文)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
先睹为快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先睹为快 Tìm thêm nội dung cho: 先睹为快