Cao su chống va đập cửa

Chữ 莝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莝, chiết tự chữ TỎA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莝:

莝 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莝

Chiết tự chữ tỏa bao gồm chữ 草 坐 hoặc 艸 坐 hoặc 艹 坐 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 坐
  • tháu, thảo, xáo
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 莝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 坐
  • tháu, thảo
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 3. 莝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 坐
  • thảo
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • tỏa [tỏa]

    U+839D, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo4;
    Việt bính: co3 zo6;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 莝

    (Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn.
    ◇Sử Kí
    : Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi , , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn.

    (Động)
    Băm, cắt (cỏ, đậu...).

    Nghĩa của 莝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: TOẢ

    1. xắt; thái; băm (cỏ)。铡(草)。
    2. cỏ xắt vụn; cỏ thái vụn。铡碎的草。
    Từ ghép:
    莝草

    Chữ gần giống với 莝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莝 Tự hình chữ 莝 Tự hình chữ 莝 Tự hình chữ 莝

    莝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莝 Tìm thêm nội dung cho: 莝