Cao su chống va đập cửa
Chữ 莝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莝, chiết tự chữ TỎA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莝:
莝
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3 zo6;
莝 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 莝
(Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn.◇Sử Kí 史記: Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi 而坐須賈於堂下, 置莝豆其前, 令兩黥徒夾而馬食之 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn.
(Động) Băm, cắt (cỏ, đậu...).
Nghĩa của 莝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
书
1. xắt; thái; băm (cỏ)。铡(草)。
2. cỏ xắt vụn; cỏ thái vụn。铡碎的草。
Từ ghép:
莝草
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
书
1. xắt; thái; băm (cỏ)。铡(草)。
2. cỏ xắt vụn; cỏ thái vụn。铡碎的草。
Từ ghép:
莝草
Chữ gần giống với 莝:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 莝 Tìm thêm nội dung cho: 莝
