Từ: roi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ roi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: roi

Nghĩa roi trong tiếng Việt:

["- dt Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh: Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (NgHTưởng); Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song (cd)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: roi

roi:quất roi
roi:roi da
roi: 
roi𩍢:roi da, roi vọt
roi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: roi Tìm thêm nội dung cho: roi