Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa roi trong tiếng Việt:
["- dt Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh: Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (NgHTưởng); Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song (cd)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: roi
| roi | 檑: | quất roi |
| roi | 鞕: | roi da |
| roi | 鞭: | |
| roi | 𩍢: | roi da, roi vọt |

Tìm hình ảnh cho: roi Tìm thêm nội dung cho: roi
