Cao su chống va đập cửa
Chữ 鉄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉄, chiết tự chữ SẮT, THIẾC, THIẾT, THÉT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉄:
鉄
Pinyin: tie3, zhi2;
Việt bính: tit3;
鉄 thiết
Nghĩa Trung Việt của từ 鉄
Tục dùng như chữ thiết 鐵.thiết, như "thiết (sắt, vũ khí)" (vhn)
sắt, như "sắt thép, mặt sắt" (btcn)
thét, như "gào thét" (btcn)
thiếc, như "thiếc kẽm" (btcn)
Chữ gần giống với 鉄:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉄
| sắt | 鉄: | sắt thép, mặt sắt |
| thiếc | 鉄: | thiếc kẽm |
| thiết | 鉄: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thét | 鉄: | gào thét |

Tìm hình ảnh cho: 鉄 Tìm thêm nội dung cho: 鉄
