Cao su chống va đập cửa

Chữ 鉄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉄, chiết tự chữ SẮT, THIẾC, THIẾT, THÉT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉄:

鉄 thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉄

Chiết tự chữ sắt, thiếc, thiết, thét bao gồm chữ 金 失 hoặc 釒 失 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 失
  • ghim, găm, kim
  • thất, thắt
  • 2. 鉄 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 失
  • kim, thực
  • thất, thắt
  • thiết [thiết]

    U+9244, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tie3, zhi2;
    Việt bính: tit3;

    thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉄

    Tục dùng như chữ thiết .

    thiết, như "thiết (sắt, vũ khí)" (vhn)
    sắt, như "sắt thép, mặt sắt" (btcn)
    thét, như "gào thét" (btcn)
    thiếc, như "thiếc kẽm" (btcn)

    Chữ gần giống với 鉄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉄

    , ,

    Chữ gần giống 鉄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉄 Tự hình chữ 鉄 Tự hình chữ 鉄 Tự hình chữ 鉄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉄

    sắt:sắt thép, mặt sắt
    thiếc:thiếc kẽm
    thiết:thiết (sắt, vũ khí)
    thét:gào thét
    鉄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉄 Tìm thêm nội dung cho: 鉄