Cao su chống va đập cửa
Chữ 蒨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒨, chiết tự chữ THIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒨:
蒨
Pinyin: qian4, kuai4;
Việt bính: sin3;
蒨 thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 蒨
(Danh) Tức là thiến thảo 茜草 giống cỏ leo hay bò, thân hình vuông, lá hình trái tim hoặc hình trứng, mùa thu ra hoa có tua, quả hình cầu, rễ đỏ vàng, dùng làm thuốc nhuộm đỏ hoặc chế thuốc cầm máu, giải độc.(Tính) Đỏ.
§ Cũng như thiến 茜.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Hàn thực hoa chi sáp mãn đầu, Thiến quần thanh mệ kỉ thiên chu 寒食花枝插滿頭, 蒨裙青袂幾扁舟 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Lễ hàn thực, cành hoa cài đầy đầu, Xiêm đỏ tay áo xanh, vài chiếc thuyền con.
(Tính) Thiến thiến 茜茜: (1) Tươi sáng. (2) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒨:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蒨
茜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒨
| thiến | 蒨: | thiến thảo (màu đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 蒨 Tìm thêm nội dung cho: 蒨
