Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憯, chiết tự chữ THẢM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憯:
憯
Pinyin: can3;
Việt bính: caam2;
憯 thảm
Nghĩa Trung Việt của từ 憯
(Tính) Đau xót, thống thiết.◇Hán Thư 漢書: Pháp lệnh phiền thảm, hình phạt bạo khốc 法令煩憯, 刑罰暴酷 (Thác truyện 錯傳) Pháp lệnh thống thiết, hình phạt bạo ngược.
(Phó) Rốt cuộc.
◇Thi Kinh 詩經: Thức át khấu ngược, Thảm bất úy minh 式遏寇虐, 憯不畏明 (Đại nhã 大雅, Dân lao 民勞) Để ngăn chận (bọn tham quan ô lại) cướp bóc bạo ngược, (Chúng nó) rốt cuộc không kiêng sợ lẽ cao minh gì cả.
Nghĩa của 憯 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: THẢM
thảm。Như"惨"。
Số nét: 16
Hán Việt: THẢM
thảm。Như"惨"。
Chữ gần giống với 憯:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憯
㦧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憯 Tìm thêm nội dung cho: 憯
