Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lanh trong tiếng Việt:
["- t. X. Nhanh."]Dịch lanh sang tiếng Trung hiện đại:
乖觉 《机警; 聪敏。》con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.小松鼠乖觉得很, 听到了一点儿响声就溜跑了。
敏捷; 迅速 《(动作)迅速而灵敏。》
植
亚麻 《一年生草本植物, 茎细长, 叶子互生, 披针形或条形, 花浅蓝色, 结蒴果, 球形。纤维用亚麻的茎皮含纤维很多, 可以做纺织原料。油用亚麻的种子可以榨油。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lanh
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| lanh | 姈: | lanh lợi |
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| lanh | 拎: | lanh lợi |
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| lanh | 玲: | long lanh |
| lanh | 苓: | long lanh |
| lanh | 𧼍: | lanh lẹ |
| lanh | 𫑅: | lanh lợi |
| lanh | 靈: | lanh lẹ |

Tìm hình ảnh cho: lanh Tìm thêm nội dung cho: lanh
