Cao su chống va đập cửa

Từ: lanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lanh

Nghĩa lanh trong tiếng Việt:

["- t. X. Nhanh."]

Dịch lanh sang tiếng Trung hiện đại:

乖觉 《机警; 聪敏。》con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.
小松鼠乖觉得很, 听到了一点儿响声就溜跑了。
敏捷; 迅速 《(动作)迅速而灵敏。》

亚麻 《一年生草本植物, 茎细长, 叶子互生, 披针形或条形, 花浅蓝色, 结蒴果, 球形。纤维用亚麻的茎皮含纤维很多, 可以做纺织原料。油用亚麻的种子可以榨油。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lanh

lanh:lanh lảnh
lanh:lanh chanh
lanh:lanh lợi
lanh:lanh lợi
lanh:lanh lợi
lanh:lanh lẹ
lanh:long lanh
lanh:long lanh
lanh𧼍:lanh lẹ
lanh𫑅:lanh lợi
lanh:lanh lẹ
lanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lanh Tìm thêm nội dung cho: lanh