Cao su chống va đập cửa

Từ: 拔萃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔萃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạt tụy
Hình dung tài năng xuất chúng. § Xem
xuất loại bạt tụy
萃.

Nghĩa của 拔萃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bácuì] xuất chúng; nổi bật; nổi tiếng。才能出众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃

tuỵ:hội tuỵ nhân tài
拔萃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔萃 Tìm thêm nội dung cho: 拔萃