Cao su chống va đập cửa
bạt tụy
Hình dung tài năng xuất chúng. § Xem
xuất loại bạt tụy
出類拔萃.
Nghĩa của 拔萃 trong tiếng Trung hiện đại:
[bácuì] xuất chúng; nổi bật; nổi tiếng。才能出众。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 拔萃 Tìm thêm nội dung cho: 拔萃
