Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濠, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濠:
濠
Pinyin: hao2, er2, nuan2, nuo4, ruan3;
Việt bính: hou4;
濠 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 濠
(Danh) Hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thành cao địa hiểm, tiệm khoát hào thâm 城高地險, 塹闊濠深 (Đệ lục thập nhất hồi) Thành cao đất hiểm trở, vũng rộng hào sâu.
hào, như "hầm hào" (gdhn)
Nghĩa của 濠 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: HÀO
hào; hầm。护城河。
城濠
thành hào
Số nét: 18
Hán Việt: HÀO
hào; hầm。护城河。
城濠
thành hào
Chữ gần giống với 濠:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濠
| hào | 濠: | hầm hào |

Tìm hình ảnh cho: 濠 Tìm thêm nội dung cho: 濠
