Chữ 濠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濠, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濠:

濠 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濠

濠

Chiết tự chữ 濠

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 水 豪 hoặc 氵 豪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 豪
  • 水 thuỷ, thủy
  • 豪 hào
  • 2. 濠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 豪
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 豪 hào
  • hào [hào]

    U+6FE0, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2, er2, nuan2, nuo4, ruan3;
    Việt bính: hou4;

    濠 hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 濠

    (Danh) Hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Thành cao địa hiểm, tiệm khoát hào thâm 城高地險, 塹闊濠深 (Đệ lục thập nhất hồi) Thành cao đất hiểm trở, vũng rộng hào sâu.
    hào, như "hầm hào" (gdhn)

    Nghĩa của 濠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 18
    Hán Việt: HÀO
    hào; hầm。护城河。
    城濠
    thành hào

    Chữ gần giống với 濠:

    㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Chữ gần giống 濠

    湃, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濠 Tự hình chữ 濠 Tự hình chữ 濠 Tự hình chữ 濠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濠

    hào濠:hầm hào
    濠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濠 Tìm thêm nội dung cho: 濠