Cao su chống va đập cửa
Từ: biểu thị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu thị:
biểu thị
Bày tỏ.
Dịch biểu thị sang tiếng Trung hiện đại:
表示 《用言语行为显出某种思想、感情、态度等。》mọi người đồng loạt vỗ tay biểu thị hoan nghênh大家一齐鼓掌表示欢迎
ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm
海上红色的灯光表示那儿有浅滩或者礁石
演示 《利用实验或实物、图表把事物的发展过程显示出来, 使人有所认识或理解。》
显示 《 明显地表现。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Tìm hình ảnh cho: biểu thị Tìm thêm nội dung cho: biểu thị
